chưa bán được

“chưa bán được” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: unsold
Ví dụ: chúng tôi muốn giảm mức sản xuất bởi vì chúng tôi còn lượng hàng tồn kho lớn chưa bấn được.
we want to reduce production because we have large inventories of unsold products.