chức vụ còn bỏ trống

“chức vụ còn bỏ trống.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: vacancy
Ví dụ: □ khi các công nhãn về hưu hoặc xin nghĩ việc thì phòng nhân sự phải tuyển các công nhân mới để trám vào các chức vụ còn bỏ trống ấy.
when workers retire or quit, the personnel department must recruit new workers to fill the vacancies.