chứng minh

“chứng minh” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: prove
Ví dụ: □ chúng tôi không sẵn sàng hợp tác làm ăn với ông cho đến khi nào ông có thể chứng minh mình cổ quyền yêu sách hợp pháp đốĩ với phần tài sản đó.
until you can prove you have a legal claim to the property, we are not prepared to do business with you.