chương trình nghị sự:

“chương trình nghị sự: ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: agenda
Ví dụ: □ anh ta nói tóm tắt về chương trình nghị sự trong ngày.
he spoke briefly about the agenda for the day.
□ tôi nghĩ là chúng ta không có đủ thời gian cho mọi vấn đề trong chương trình nghị sự.
ỉ don’t think we’ve got enough time for all the points on the agenda