“chương trình tiếp thị ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: marketing programme
Ví dụ: với chương trình tiếp thị mới, công ty côca-côla hy vọng sẽ gia tăng được thị phần vồ nước ngọt của mình.
with its new marketing programme, coca-cola hopes to increase its share of the soft drink market.
