chuyến bay chuyển tiếp

“chuyến bay chuyển tiếp” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: connecting flight
Ví dụ: □ chuyến bay chuyển tiếp của tôi mãi đến 10 giờ mới cât cánh.
my connecting flight didn’t leave until jo o’clock.