“chuyên môn” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: expertise
Ví dụ: □ người kế toán viên này có chuyên về việc lên kế hoạch tài chính.
this accountant has expertise in financial planning.
“chuyên môn” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: expertise
Ví dụ: □ người kế toán viên này có chuyên về việc lên kế hoạch tài chính.
this accountant has expertise in financial planning.