“cơ chế; quan liêu hành chính” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: bureaucracy
Ví dụ: cơ chế quan liêu hành chính đã làm cho ban giám đốc không thể tiến hành giải quyết các vấn dề một cách nhanh chóng.
the large bureaucracy prevents management from taking quick action to solve problems.
