cơ hội

“cơ hội” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: chance, opportunity
Ví dụ: □ có cơ hội nào gặp ông ta để bàn về chuyện này vào lúc nào hôm nay không?
is there any chance of seeing him about this some time today?
□ nếu một công ty kiểm soát được mọi khâu trong công việc sản xuất, phân phôi và buôn bán thì công ty dỏ cổ một cơ hội khiến lợi nhuận tăng lên tối đa.
if one company controls all aspects of production, distribution, and sale, it has an opportunity to maximize profits.
tôi hy vọng rằng mình sẽ có cơ hội áp dụng những gì được đào tạo vào làm việc cho công ty quí ông.
i hope that ĩ will have the chance ĩo put my training to work for your company.