“Cổ phần ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: share, stock
Ví dụ: 1phần trăm cổ phần của công ty chúng tỏi là do các nhà đầu tư nước ngoài làm chủ.
btr/í of our shares arc owned by foreign investors.
chúng tôi cần sự giúp đỡ về tài chính để chúng tôi có thể mua thêm cổ phần.
we’ịị need some financial assistance to enable us to buy more stock.
công ty đã phát hành thêm cổ phần để tìm nguồn tài chính cho việc khuếch trương.
the corporation issued more stock to finance the expansion
