cổ phiếu

“cổ phiếu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: share
Ví dụ: □ các nhà đầu tư nhỏ được khuyên nên giữ lại cổ phiếu của họ.
small investors were advised to hold on to their shares.
□ tôi mua cổ phiếu qua sự giđi thiệu của nhân viên kế toán của tôi.
i bought the shares on my accountant’s recommendation.