“cơ sở toàn cầu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: global basis
Ví dụ: □ các công ty thương mại quốc tế cần có khả năng cạnh tranh trên một cơ sở toàn cầu hơn là trên cơ sở địa phương.
international trade companies need to be able to compete on a global basis rather than a regional basis.
