cơ sở trôi nổi về tỷ giá

“cơ sở trôi nổi về tỷ giá” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: floating rate basis
Ví dụ: □ các loại tiền tệ hiện đang được trao đổi trên một cơ sở trôi nổi về tỷ giá.
currencies are now being exchanged on a floating rate basis.
□ các loại tiền tệ được mua và bán trên một cơ sở trôi nổi về tỷ giá.
currencies are bought and sold on a floating rate basis.