có thể thương lượng

“có thể thương lượng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: negotiable
Ví dụ: □ chuyện lương bổng thì có thể thương lượng, vậy bạn nghĩ tôi nên đòi bao nhiêu?
the salary is negotiable so how much do you think i should ask for?