con số

“con số” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: figures
Ví dụ: □ ông ta đọc lại những con số cho cô ta nghe để cô ta có thể bảo đảm rằng ông ta có số lượng hoàn toàn chính xác.
he read the figures back to her so that she could be sure that he had the quantities exactly right.