“công nhân viên” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: employee
Ví dụ: □ công nhân viên là người làm việc cho một công ty và lãnh tiền công cho công việc mình đã làm.
an employee is a person who works for a company and receives payment for his work.
công ty general motors có vài ngàn công nhân viên.
general motors corporation has several thousand employees.
