công suất

“công suất” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: capacity
Ví dụ: □ và cuối cùng chúng tôi có được máy hp203 mà công suất của nó lớn hơn máy hp202.
and finally we have the hp203, whose capacity is much higher than hp202.
□ máy này có công suất 100 đơn vị 1 tiếng.
this machine has a capacity of wo units an hour