công ty

“công ty” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: company, firm, employer
Ví dụ: công ty này tìm các nhân viên ở bên ngoài công ty.
this company looks for workers from outside the company
□ công ty là một nhóm người mua, bán hoặc cung cấp dịch vụ nào đó.
a company ỉs a group of people who buy, sell or provide a service.
□ người viết thư không sấn sàng cho biết mức lương hiện tại và cũng không nói làm việc cho công ty nào.
the writer is not prepared to state her present salary, nor to say which finn she works for.
□ boeing là một trong những công ty lổn nhất tại seattle.
boeing is one of the largest employer in seattle.
□ bất kỳ người nào làm việc cho một công ty cũng là một thành viên của công ty đó.
anyone who works for a company is part of the personnel of that
company.