công việc làm tạm

“công việc làm tạm” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: temporary employment
Ví dụ: □ tôi đang tìm một công việc làm tạm trong thời gian nghĩ hè này.
I’m looking for a temporary employment during the summer holiday.