công việc lặt vặt

“công việc lặt vặt” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: odd job
Ví dụ:
□ tôi vừa mới nghe từ ông jones, một trong những người chào hàng của quí ông, rằng quí ông muốn thuê một người để phụ giúp việc giao hàng và làm những công việc lặt vặt ở cửa hàng sau giờ học, tôi muốn xin được làm công việc này.
I have just heard from mr. jones, one of your salesmen, that you want to employ a boy to help with deliveries and to do odd jobs about the store after school hours, i would like to apply for this job.