“CỬA HÀNG BÁN lẻ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: retail store
Ví dụ: sản phẩm có thể được nhìn thấy ở một cửa hàng bán lẻ.
at the retail store the product can he seen.
các cửa hàng bán lẻ thường bỏ tiền ra mua nhiều chỗ trống trên báo để quảng cáo.
retail stores usually purchase a lot of advertising space in newspapers
