“cửa hàng tổng hợp bán lẻ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: retail department store
Ví dụ: những nhà buôn sỉ y phục bán hàng trăm chiếc áo sơ-mi và áo kiểu nữ cho các cửa hàng tổng hợp bán lẻ.
clothing wholesalers sell hundreds of shirts and blouses to retail department stores.
