cung cấp

“cung cấp” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: supply, provide
Ví dụ: □ chúng ta không cần thảo luận về những cái máy mà ông không thể cung cấp cho chúng tôi trong vòng hai tuần.
we don’t need to discuss those machines that you can’t supply within two weeks
□ xin gởi những mặt hàng mà quí ông có thể cung cấp trong vòng một tháng.
please offer goods which you can supply for within one month.
dĩ nhiên, tôi sẽ rất hân hạnh được cung cấp cho quí ông thêm tin lức chi tiết nếu quí ông yêu cầu.
I will, of course, he happy to supply any detailed supplementary information you may require.
□ chúng tôi rất hân hạnh được cung cấp cho ông các tài liệu liên quan đến những hoạt động của chúng tôi tại thụy sĩ.
we would he happy to provide you with references of our activities in switzerland.
công ty này cung cấp công việc làm cho mười ngàn công nhân.
this company provides work for ten thousand employees.