“Cung ứng.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: supplier
Ví dụ: □ nhà cung cấp phải giao hàng theo hình thức fob.
the supplier shall deliver the goods fob.
phần lớn những nhà cung ứng hàng đều muốn bạn thanh toán hóa đơn trong vòng 30 ngày.
most suppliers want you to pay the bill within thirty days.
