“cuộc giao dịch” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: transaction
Ví dụ: □ người giữ sổ sách kế toán lưu giữ hồ sơ các cuộc giao dịch tài chính.
the bookkeeper keeps a record of every financial transaction.
“cuộc giao dịch” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: transaction
Ví dụ: □ người giữ sổ sách kế toán lưu giữ hồ sơ các cuộc giao dịch tài chính.
the bookkeeper keeps a record of every financial transaction.