cuộc vận động khuyến mãi

“cuộc vận động khuyến mãi” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: sales promotion campaign
Ví dụ: chúng tỏi có một cuộc vận động khuyến mãi đạt hiệu quả. mức bán đã tăng hơn được 10% so với năm ngoái.
we have had an effective sales promotion campaign. sales have increased 10% over last year.