Đặc tính

“Đặc tính” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: features, characteristics
Ví dụ: nhân viên chào hàng sẽ trình bày một vài đặc tính của loại máy vi tính mớí.
the salesperson will demonstrate some of the features of the new computer.
□ loại az120 mới có nhiều đặc tính mớị.
the new az120 includes a number of new features.
□ đươcjc sán xuất tạỉ ý, sản phẩm nầy cho thấy được các đặc tính thiết kế tốt nhất.
manufactured ỉn italy, this product displays the finest design features.
nhân viên bán hàng giải thích về các đặc tính của sản phẩm và cho biết công dụng của sản phấm đó
the sales stajf explains the characteristics of the product and shows how it works,