đại đa số khán, thính giả

“đại đa số khán, thính giả” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: mass audience
Ví dụ: nhà quảng cáo muốn cổ một lượng người tối đa xem hoặc đọc thông tin của mình. ông ta nhằm vào đại đa số khán, thính giả.
the advertiser wants a maximum number of people to see or read his message. he aims at a mass audience.