đại diện cho

“đại diện cho” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: stand ỉn for
Ví dụ: □ tôi dại diện cho claire trong khi anh ấy di dự hội nghị ờ xa.
i stood ìn for claire while he was away at the conference.