đảm phán

“đảm phán” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: negotiation
Ví dụ: □ sau nhừng lần đàm phán dài, họ dã quyết định đóng cửa nhà máy.
after long negotiations they have decided to close down the plant.