“đáng tin cậy” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: reliable
Ví dụ: □ nếu một nhân viên không đáng tin cậy thì anh ta không có ích lợi gì cho công ty.
ỉf an employee isn’t reliable, he’s of no use to a company.
“đáng tin cậy” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: reliable
Ví dụ: □ nếu một nhân viên không đáng tin cậy thì anh ta không có ích lợi gì cho công ty.
ỉf an employee isn’t reliable, he’s of no use to a company.