đảnh giá

“đánh giá” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: appraise, evaluate
Ví dụ: □ chúng tôi đánh giá nhân viên củạ chúng tôi một năm một lẩn.
we appraise our employees once a year.
chúng tôi đánh giá các phí tổn.
we evaluated the costs.
sau khi đánh giá chương trình huấn luyện, chúng tôi đã có vài thay dổi.
after evaluating our training programme, we made some changes.
□ những người nộp đơn xin việc sẽ được đánh giá căn cứ theo kinh nghiệm và kỹ năng của họ.
people who apply for the job will be evaluated regarding their experience and skills.