đào tạo

“đào tạo” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: train
Ví dụ: các nhân viên lưu giữ sể sách kế toán thường không được đào tạo kỹ lường như các nhân viên kế toán.
bookkeepers usually do not have as much training as accountants.
những công nhân mới được cho tham dự một đợt đào tạo trong ba tuần lễ về cách vận hành máy móc.
new employees are given three weeks’ training in the operation of the machinery.