“đáp ứng cam kết của ai” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: meet one’s commitment
Ví dụ: □ họ sẽ phải đẩy mạnh sản xuất để đáp ứng những cam kết của mình.
they will have to step up production t.n order to meet their commitments.
“đáp ứng cam kết của ai” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: meet one’s commitment
Ví dụ: □ họ sẽ phải đẩy mạnh sản xuất để đáp ứng những cam kết của mình.
they will have to step up production t.n order to meet their commitments.