“đạt được” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: accomplish, achieve
Ví dụ: □ cổng ty đã đạt được mục tiêu của mình.
the company accomplished its target.
□ sự tăng lương sau này tùy vào kết quả đạt được.
further salary’ increases are tied to the results achieved.
