“dầu thô” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: crude oil
Ví dụ: □ dầu thô là nguyên liệu mà từ đó xăng được làm ra.
crude oil is the raw material from which gasoline made.
“dầu thô” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: crude oil
Ví dụ: □ dầu thô là nguyên liệu mà từ đó xăng được làm ra.
crude oil is the raw material from which gasoline made.