“doanh số bán” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: sales
Ví dụ: □ như tôi dã nói trong phần đầu của buổi thuyết trình, doanh số bán đạt được rất tốt. tuy nhiên, tình hình không giống như năm ngoái.
as i said at the beginning of my presentation, sales have been very good. however, the situation has not been like last year.
