“Đơn giá” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:unit price, unit price value
Ví dụ: công ty có thể chứng tỏ mức tiền hoa hồng phải trả cho nhân viên chào hàng là hợp lý bởi vì đơn giá của món hàng rất cao. chúng ta cỏ thể chứng tỏ việc phải trả cho một người 100 đô la để bán một món sản phẩm trị giá 1.000 đô la là hợp lý.
the company can justify the cost of the salesperson1 s commission because the unit price of the item is very high. we can justify paying a person $100 to sell a product worth $1,000
□ xe hơi có đơn giá cao. hàng nước ngọt giải khát có đơn giá thấp. một chiếc xe hơi mua trị giá rất nhiều tiền. một lon nước ngọt thì tương đối không đắt tiền.
automobiles have a high unit price value. soft drinks have a low unit value. one car costs a lot of money. one soft drink is relatively inexpensive.
