đơn phí

“đơn phí” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:unit cost
Ví dụ: □ khi đem chia tổng chi phí hoạt động của nhà máy cho tổng số món hàng dược sản xuất thì chúng ta có thể định được khoản đơn phí.
when the total cost of operating the factory is divided by the total number of items produced, we can determine the unit cost.
phương thức sản xuất liên tục thưởng làm cho khoản đơn phí hạ xuống.
continuous production usually results in lower unit cost.
chúng tôi cổ thể hạ thấp đơn phí bằng cách sử dụng các nguyên vật liệu ít đắt tiền hơn.
we can lower the unit cost by using less expensive raw materials.