đợt vận động quảng cáo

“đợt vận động quảng cáo” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:advertising campaign
Ví dụ: □ công ty rượu bía miller đã gỉa tăng được thị phần của họ bằng một đợt vận động quảng cáo.
miller brewing company increased its market share with an advertising campaign.