“dự tính” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: expect, expectation
Ví dụ: □ ngược lại với dự tính, biểu đồ doanh số bán hàng của chúng ta đã đi xuống vài tháng rồi.
contrary to expectations, our sales figures went down last month.
□ thật không may, những chi tiêu vào dề án nhiều hơn dự tính quá nhiều.
unfortunately, expenditures on the project were much more than expected
