dự toán doanh số bán ra

“dự toán doanh số bán ra.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: sales forecast
Ví dụ: □ bản dự toán doanh số bán ra cho thấy rằng doanh thu của chúng ta sẽ tăng 25% vào năm tới.
the sales forecast shows that we expect a 25 per cent increase in turnover for next year.