dụng cụ

“dụng cụ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: tool
Ví dụ: chủ nhân duy nhất có thể quyết đinh việc có nên mua sắm những dụng cụ và thiết bị mới hay không.
the individual owner can decide whether or not to purchase new tools and equipment.