dưới mức giá trị kế toán

“dưới mức giá trị kế toán” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: below book value
Ví dụ: cổ phần này đang được bán ở dưới mức giá trị kế toán.
this stock is trading at well below book value.