duyệt

“duyệt” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: approve
Ví dụ: □ người kiến trúc sư phải mất một thời gian dài đợi đồ án của mình dược duyệt do bộ máy quan liêu hành chính.
// took a long time far the architect to have his plans approved due to bureauenuy.