“Ghen tức” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: envious
Ví dụ: □ những người bán hàng khác tất cả đều ghen tức với thành công của cồ ta và vì vậy họ rất vui khi cô ta ra đi.
the other salespeople were all envious of her success and so they were pleased when she left.
