“ghi thành từng khoản” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: itemize
Ví dụ: □ phía bên phải của bảng tổng kết tài sản có kê các khoản nợ mà công ty mắc. các khoản nợ được ghi thành từng khoản ở phía bên phải của bảng tổng kết tài sản.
the right side of the balance sheet lists debts which the company owes. the liabilities are itemized on the right side of the balance sheet.
