“Giá cổ phiếu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: share price
Ví dụ: □ với thị trường không ổn định như hiện nay, giá cổ phiếu đã không thể kiểm soát được trong mấy ngày vừa qua.
with the present volatility in the markets, share prices have run wild over the last few days.
