Gia dụng

“Gia dụng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: consumer, household
Ví dụ: □ phương thức sản xuất liên tục được sử dụng trong việc chế tạo các thiết bị gia dụng.
continuous production is used in making consumer appliances.
□ khách hàng thường đi rảo khắp các cửa hàng trước khi mua sắm các món thiết bị điện gia dụng đắt tiền như tủ lạnh và máy vô tuyến truyền hình.
customers usually shop around before purchasing large expensive household electrical devices like refrigerators and television sets