“Giá trị” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: value
Ví dụ: trách nhiệm pháp lý của một công ty được giới hạn trong giá trị các tích sản của công ty ấy.
a corporation’s liability is limited to the value of its assets.
□ giá trị của công ty tương đương với số tiền mà nó nợ các trái chủ và số tiền mà nó nự các vị chủ nhân.
the value of the company is equal to the amount of money ừ owes to creditors and the amount it owes to its owners
